Dây Curoa Thang Hẹp Optibelt SK SPB

Loại:
Loại:
  • Tiết diện SPB theo DIN 7753 / ISO 4184: bản rộng đỉnh ~16,3 mm, cao ~13 mm.
  • Dòng optibelt-SK S=C Plus: các sợi cùng mã dùng ghép bộ ngay, không cần đo chọn cặp.
  • Chiều dài chuẩn (Ld) từ khoảng 1.250 đến 8.000 mm.
  • Hàng chính hãng Optibelt (Đức), đủ CO/CQ.

Hotline: 0906 879 619 — Zalo kỹ thuật (Mr. Tam): 098 3322 729

Tư vấn kỹ thuật (Zalo): Mr. Tam: 098 3322 729

Vẩn chuyển nhanh chóng

Vận chuyển nhanh chóng trong vòng 48H

Sản phẩm chính hãng

Phụ tùng thay thế chính hãng

Hỗ trợ tự vấn online

Hỗ trợ tự vấn sản phẩm
đa nền tảng

Giá cả hợp lý

Tiết kiệm, linh hoạt, thanh toán bàng nhiều hình thức

Lắp đặt miễn phí

Lắp đạt nhanh chóng, miễn phí, tiết kiệm

Thông tin sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Dây curoa thang hẹp Optibelt SK SPB là gì?

SPB là một trong bốn tiết diện dây thang hẹp (SPZ, SPA, SPB, SPC) theo tiêu chuẩn DIN 7753 phần 1 và ISO 4184. Trong nhà máy, SPB là cỡ dây gặp nhiều nhất ở quạt hút, bơm ly tâm, máy nén khí và máy nghiền có công suất động cơ trong khoảng 15–55 kW.

Dây optibelt-SK có lõi chịu kéo bằng sợi polyester, lớp vỏ bọc vải chống mài mòn. Dòng S=C Plus (Set Constant) được sản xuất với dung sai chiều dài hẹp, nên các sợi cùng mã có thể lắp thành bộ nhiều rãnh mà không cần đo chọn cặp.

Thông số tiết diện SPB

Thông số Giá trị
Tiêu chuẩn DIN 7753 phần 1 / ISO 4184
Bản rộng đỉnh (bo) ~16,3 mm
Chiều cao dây (h) ~13 mm
Bản rộng chuẩn (bd) 14 mm
Góc rãnh puly 34° hoặc 38° (tùy đường kính puly)
Đường kính puly nhỏ nhất khuyến nghị ~140 mm
Dải chiều dài chuẩn (Ld) ~1.250 – 8.000 mm

Thông số tham khảo theo tiêu chuẩn. Giá trị chính xác cho từng mã tra theo catalogue Optibelt hoặc liên hệ kỹ thuật Phước Toàn.

Cách đọc mã dây SPB

Ví dụ trên lưng dây in SPB 2000 Ld:

  • SPB: tiết diện dây.
  • 2000: chiều dài chuẩn 2.000 mm.
  • Ld: chiều dài đo tại đường chuẩn (datum length). Dây đời cũ có thể ghi Lw, cùng ý nghĩa.

Một số dây cũ chỉ còn ghi chiều dài ngoài (La). Khi đó cần quy đổi: với SPB, Ld ≈ La − 22 mm. Nếu mã đã mờ, đo chu vi ngoài của dây và gửi kèm ảnh để kỹ thuật viên kiểm tra.

Các mã SPB thông dụng

Những chiều dài hay gặp trong bảo trì nhà máy (tham khảo, vui lòng xác nhận tồn kho trước khi đặt):

Mã hàng Chiều dài chuẩn Ld (mm)
SPB 1250 1.250
SPB 1400 1.400
SPB 1600 1.600
SPB 1800 1.800
SPB 2000 2.000
SPB 2240 2.240
SPB 2500 2.500
SPB 2800 2.800
SPB 3150 3.150
SPB 3550 3.550
SPB 4000 4.000
SPB 4500 – 8000 Theo yêu cầu

Lưu ý khi lắp dây SPB

  • Thay cả bộ: bộ truyền nhiều rãnh phải thay đồng loạt. Trộn dây mới với dây cũ đã giãn làm dây mới gánh toàn bộ tải và đứt sớm.
  • Kiểm tra rãnh puly: rãnh mòn bóng hoặc mòn bậc làm dây lún sâu, trượt và nóng. Dùng dưỡng đo rãnh trước khi lắp dây mới.
  • Không lắp lẫn với dây bản B (17 mm): hai loại có bản rộng gần nhau nhưng chiều cao và vị trí đường chuẩn khác, nên kiểm tra đúng tiết diện rãnh puly trước khi đổi.
  • Căng đúng lực: đo bằng máy đo tần số Optibelt TT hoặc bút đo Optikrik, kiểm tra lại sau 30 phút đến 4 giờ chạy rà.
  • Cân chỉnh puly: độ lệch giữa hai puly nên kiểm tra bằng Laser Pointer II.

Khi nào nên nâng cấp lên dòng cao cấp?

Nếu bộ truyền SPB thường xuyên phải căng lại hoặc làm việc ở nhiệt độ cao, có thể cân nhắc các dòng cùng tiết diện:

Tài liệu kỹ thuật liên quan

Đặt mua dây curoa SPB Optibelt chính hãng

Gửi mã in trên dây cũ (ví dụ SPB 2240) hoặc đường kính hai puly và khoảng cách trục qua Zalo, kỹ thuật viên Phước Toàn sẽ báo mã và giá trong 30 phút.

Sản phẩm cùng danh mục